Game online hay nhất - Game online 3D - Thế Giới Hoàn Mỹ

Thống kê kỹ năng Tinh Linh (P.1 - Hệ Kim, Mộc)


Kể từ khi "Truyền thuyết Tinh Linh" xuất hiện, những nàng Tinh Linh dễ thương, xinh đẹp đã trở thành những người bạn đồng hành không thể thiếu của game thủ Thế Giới Hoàn Mỹ. Tuy xinh đẹp, dễ thương là thế, nhưng sức mạnh của các Tinh Linh là không thể coi thường.

Nhằm giúp mọi người hiểu thêm về sức mạnh của những nàng Tinh Linh xinh đẹp ấy, xin chia sẻ với các bạn "Bảng thống kê kỹ năng Tinh Linh".

Tên kỹ năng Ảnh Cấp học Y/c nguyên tố Mô tả
Hệ Kim
Tinh Thần Quyết 1, 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45 Kim 1 Bản thân miễn dịch hôn mê trong thời gian ngắn.
Ngưng Huyết Chú 1, 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45 Kim 1 Bản thân miễn dịch xuất huyết trong thời gian nhất định.
Đại Phong Chú 6, 11, 16, 21, 26, 31, 36, 41, 46, 51 Kim 2 Tạo ra sát thương hệ Kim lên các mục tiêu xung quanh ở trên không.
 Đồng thời làm giảm tốc độ phi hành.

Chỉ có thể sử dụng ở trên không.
Hồi Phong Quyết 13, 18, 23, 28, 33, 38, 43, 48, 53, 58 Kim 3 Dùng sức mạnh của gió để bảo vệ bản thân.
Giảm toàn bộ sát thương.
Đồng thời tăng tốc độ tấn công và tỷ lệ né tránh.

Chỉ có thể sử dụng ở trên không và dưới đất.
Tị Kim Quyết 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50 ,55, 60, 65 Kim 4 Bản thân miễn dịch sát thương hệ Kim trong thời gian ngắn.
Dẫn Lôi Quyết 22, 27, 32, 37, 42, 47, 52, 57, 62, 67 Kim 5 Dùng nguyên tố hệ Kim dẫn Lạc Lôi tấn công.
Ngắt thi triển của mục tiêu.
Đồng thời tạo ra sát thương hệ Kim.
Khí Phược Quyết 29, 34, 39, 44, 49, 54, 59, 64, 69, 74 Kim 6 Tự định thân mình để khiến đối phương cùng bị định thân.
Có xác suất phong ấn mục tiêu.

Hạn chế: Kiếm Khách, Pháp Sư không thể sử dụng.
Chỉ có thể sử dụng ở trên không.
Bôn Lôi Kích 31, 36, 41, 46, 51, 56, 61, 66, 71, 76 Kim 7 Phóng ra một quả cầu năng lượng để tấn công mục tiêu.
Trúng hay trượt dựa vào độ chính xác của nhân vật.
Tạo sát thương hệ Kim, trong trường hợp đặc biệt có thể tạo sát thương cực lớn
.
Hạn chế: Tiên Thú không thể sử dụng.
Chỉ có thể sử dụng trên không.
Điện Vũ 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75, 80 Kim 8 Triệu hồi Lôi Điểu tấn công mục tiêu.
Tạo ra sát thương hệ Kim lên kẻ địch trong phạm vi 12 mét.
Đồng thời có xác suất khiến mục tiêu hôn mê.

Chỉ có thể sử dụng trên không.
Hệ Mộc
Bi Tô Ấn 1, 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45 Mộc 1 Khiến mục tiêu giảm chân khí liên tục.
Tàn Thần Quyết 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50 Mộc 2 Hút một số lượng Nguyên khí nhất định của đối phương.
Đồng thời gây sát thương hệ Mộc liên tục trong 3 giây.
Bách Độc Bất Xâm 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55 Mộc 3 Bản thân miễn dịch sát thương hệ Mộc trong thời gian ngắn.
Diệt Phách Chân Quyết 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60 Mộc 4 Gây thêm sát thương lên mục tiêu, có thể kết hợp với kỹ năng Thiên Hỏa Cuồng Long.
Minh Vương Chú 21, 26, 31, 36, 41, 46, 51, 56, 61, 66 Mộc 5 Bản thân miễn dịch hôn mê trong thời gian ngắn.
Đồng thời có xác suất giảm kháng phép của bản thân.
Hỗn Nguyên Pháp Ấn 25, 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70 Mộc 6 Bản thân miễn dịch phong ấn trong thời gian ngắn.
Vô Thường Cổ 30, 35, 40, 45, 50, 55, 60, 65, 70, 75 Mộc 7 Phóng độc trùng lên mục tiêu, gây ra 1 trong 3 loại độc ngẫu nhiên:
Liên tục giảm Sinh mạng;
Liên tục giảm Chân khí;
Liên tục giảm Nguyên khí.
Đồng thời giảm tốc độ di chuyển của mục tiêu.
Toái Tâm Chú 36, 41, 46, 51, 56, 61, 66, 71, 76, 81 Mộc 8 Giảm kháng phép;
Tăng phòng thủ vật lý;
Giảm tốc độ di chuyển của mục tiêu.

Lưu ý: Cấp cao nhất có thể học của các kĩ năng trên là cấp 10.

Mời các bạn đón xem "Bảng kỹ năng Tinh Linh hệ Thủy, Hỏa" trong phần tiếp theo.