Game online hay nhất - Game online 3D - Thế Giới Hoàn Mỹ

Vũ khí


Đoản binh

Đoản binh là một trong những loại vũ khí chuyên dụng cho Kiếm Khách. Có 4 loại vũ khít huộc nhóm Đoản binh: Đơn kiếm, Đơn đao, Song kiếm, Song Đao. Đặc điểm về tốc độ tấn công, điểm sát thương, yêu cầu sử dụng của 4 loại này đều có ít nhiều chênh lệch nhau. Bài giới thiệu cơ bản về các loại Đoản Binh này hi vọng sẽ giúp các bạn có sự so sánh, chọn lựa ra loại vũ khi yêu thích cho riêng mình.

Tên Hình ảnh Phân loại Yêu cầu cấp độ Yêu cầu Thể lực Yêu cầu Mẫn lực Sức tấn công Tốc độ
Thanh Đồng Kiếm Đơn kiếm 4 8 7 15-23 1.11
Thối Thiết Kiếm Đơn kiếm 11 18 14 45-68 1.11
Bách Luyện Kiếm Đơn kiếm 19 33 26 82-123 1.11
Thanh Phong Kiếm Đơn kiếm 29 61 47 131-196 1.11
Hàn Sương Kiếm Đơn kiếm 39 81 62 181-271 1.11
Đan Tâm Kiếm Đơn kiếm 49 101 77 232-348 1.11
Bích Đào Kiếm Đơn kiếm 59 121 92 285 - 427 1.11
Lưu Quang Kiếm Đơn kiếm 69 141 107 338 - 507 1.11
Tàng Phong Kiếm Đơn kiếm 79 161 122 393 - 589 1.11
Đa Tình Kiếm Đơn kiếm 89 181 137 448 - 671 1.11
Cô Khung Đơn kiếm 99 201 152 503 - 755 1.11
Long Uyên Đơn kiếm 109 221 167 1.11
Thiên Cương Đơn kiếm 119 241 182 1.11

Tử Mẫu Song Kiếm Song kiếm 1 5 5 5-6 0.91
Uyên Ương Song Kiếm Song kiếm 5 9 9 25-34 0.91
Liên Hoành Song Kiếm Song kiếm 13 23 20 72-97 0.91
Âm Dương Song Kiếm Song kiếm 21 43 37 122-164 0.91
Khảm Li Song Kiếm Song kiếm 31 62 53 186-252 0.91
Hòa Hợp Song Kiếm Song kiếm 41 81 69 253-342 0.91
Lưu Kim Song Kiếm Song kiếm 51 100 85 322 - 435 0.91
Bỉ Dực Song Kiếm Song kiếm 61 119 101 392 - 530 0.91
Phong Hoa Song Kiếm Song kiếm 71 138 117 463 - 626 0.91
Tử Thanh Song Kiếm Song kiếm 81 157 133 535 - 723 0.91
Uyên Điệp Vũ Song kiếm 91 176 149 608 - 822 0.91
Tinh Nguyệt Ánh Song kiếm 101 195 165 0.91
Nhật Dạ Phù Song kiếm 111 214 181 0.91

Điểm Cương Đao Đơn đao 3 7 6 10-18 1.11
Chiết Thiết Đao Đơn đao 9 15 12 32-59 1.11
Quỷ Đầu Đao Đơn đao 17 30 24 64-118 1.11
Bách Chiến Đao Đơn đao 27 57 44 106-196 1.11
Phá Trận Đao Đơn đao 37 77 59 150-277 1.11
Trảm Tương Đao Đơn đao 47 97 74 194-361 1.11
Quy Trần Đao Đơn đao 57 117 89 240 - 446 1.11
Dật Thải Đao Đơn đao 67 137 104 287 - 532 1.11
Nhược Chuyết Đao Đơn đao 77 157 119 334 - 620 1.11
Tuyệt Tình Đao Đơn đao 87 177 134 382 - 709 1.11
Đoạn Nhạc Đơn đao 97 197 431 - 799 431 - 799 1.11
Giải Ngưu Đơn đao 107 217 164 1.11
Địa Sát Đơn đao 117 237 179 1.11

Liễu Diệp Song Đao Song đao 2 6 5 9-14 0.91
Hồ Điệp Song Đao Song đao 7 13 10 32-54 0.91
Hợp Tung Song Đao Song đao 15 28 20 74-123 0.91
Liên Hoàn Song Đao Song đao 24 53 37 124-207 0.91
Tử Ngọ Song Đao Song đao 34 74 51 182-303 0.91
Cứ Xỉ Song Đao Song đao 44 95 65 241-402 0.91
Ẩm Huyết Song Đao Song đao 54 116 79 302 - 503 0.91
Bỉ Mục Song Đao Song đao 64 137 93 364 - 607 0.91
Tuyết Nguyệt Song Đao Song đao 74 158 107 427 - 712 0.91
Hình Ý Song Đao Song đao 84 179 121 491 - 818 0.91
Ân Ái Hội Song đao 94 200 135 556 - 926 0.91
Thủy Vân Gian Song đao 104 221 149 0.91
Hận Biệt Li Song đao 114 242 163 0.91

***
Trường binh

Binh thư vẫn thường nói: Dài hơn một tấc, mạnh hơn một phần; ngắn hơn một tấc, hiểm hơn một phần. Nếu đã cóĐoản binh linh hoạt thì lại có Trường binh mạnh mẽ. Có3 loại vũ khí thuộc nhóm Trường binh chuyên dụng cho Kiếm Khách: Trường thương, Trường đao và Thang. Bài giới thiệu về các loại Trường Binh cơ bản này hi vọng sẽ giúp các bạn dễ dàng chọn lựa loại vũ khí thích hợp cho nhân vật của mình.

 

Tên Hình ảnh Phân loại Yêu cầu cấp độ Yêu cầu Thể lực Yêu cầu Mẫn lực Sức tấn công Tốc độ
Điểm Cương Thương Trường Thương 3 7 6 12 - 19 1.00
Hồn Thiết Thương Trường Thương 8 15 10 34 - 56 1.00
Lạn Ngân Thương Trường Thương 16 33 18 72 - 119 1.00
Xà Hình Thương Trường Thương 25 62 31 117 - 195 1.00
Lịch Tuyền Thương Trường Thương 35 86 42 169 - 281 1.00
Đề Lô Thương Trường Thương 45 110 53 223 - 371 1.00
Lê Hoa Thương Trường Thương 55 134 64 278 - 462 1.00
Nhạn Linh Thương Trường Thương 65 158 75 334 - 556 1.00
Thấu Giáp Thương Trường Thương 75 182 86 390 - 650 1.00
Đằng Giao Thương Trường Thương 85 206 97 448 - 746 1.00
Thiểm Không Trường Thương 95 230 108 1.00
Huyết Vũ Trường Thương 105 254 119 1.00
Bạch Hồng Trường Thương 115 278 130 1.00

Trường Phác Đao Trường Đao 1 5 5 3 - 7 1.00
Tảo Diệp Đao Trường Đao 6 13 8 21 - 44 1.00
Phách Quải Đao Trường Đao 13 29 14 50 - 103 1.00
Trảm Mã Đao Trường Đao 22 57 26 88 - 183 1.00
Yển Nguyệt Đao Trường Đao 32 82 36 133 - 275 1.00
Phượng Chủy Đao Trường Đao 42 107 46 179 - 371 1.00
Mi Gian Đao Trường Đao 52 132 56 226 - 469 1.00
Ngân Lí Đao Trường Đao 62 157 66 275 - 570 1.00
Tượng Tị Đao Trường Đao 72 182 76 323 - 671 1.00
Xuân Thu Đao Trường Đao 82 207 86 373 - 775 1.00
Phong Hỏa Trường Đao 92 232 96 1.00
Cửu Nan Trường Đao 102 257 106 1.00
Quỷ Nộ Trường Đao 112 282 116 1.00

Cức Mộc Bổng Thang 4 8 6 15 - 27 1.00
Lang Nha Bổng Thang 10 19 10 40 - 74 1.00
Đồng Đầu Bổng Thang 19 41 19 81 - 150 1.00
Nhạn Vĩ Thang Thang 28 72 32 124 - 229 1.00
Toái Linh Thang Thang 38 97 42 173 - 320 1.00
Tham Lang Thang Thang 48 122 52 223 - 414 1.00
Tê Phong Thang Thang 58 147 62 275 - 510 1.00
Lôi Công Thang Thang 68 172 72 327 - 607 1.00
Phượng Sí Thang Thang 78 197 82 380 - 706 1.00
Cửu Khúc Thang Thang 88 222 92 434 - 806 1.00
Thôn Vân Thang 98 247 102 1.00
Nhân Kiệt Thang 108 272 112 1.00
Quỷ Hùng Thang 118 297 122 1.00

***
Trọng binh

Trọng binh luôn khiến bất kì ai khi đối đầu cũng phải e dè vì sức hủy diệt mạnh mẽ của chúng. Tuy nhiên, có thể phát huy hết uy lực của Trọng binh thì chỉ có Thần Thú và Kiếm Khách. Xếp vào Trọng binh có 4 chủng vũ khí: Song Phủ, Trường Phủ, Song Chùy, Trường Chùy. Bài giới thiệu những thông số cơ bản của 4 chủng vũ khí trong Trọng binh dưới đây sẽ giúp bạn có sự lựa chọn đúng loại vũ khí mình cần.

 

Tên Hình ảnh Phân loại Yêu cầu cấp độ Yêu cầu Thể lực Yêu cầu Mẫn lực Sức tấn công Tốc độ
Tiêm Thạch Trường Phủ Trường Phủ 1 5 5 3 - 8 0.91
Thanh Đồng Trường Phủ Trường Phủ 5 12 6 15 - 45 0.91
Tuyên Hoa Trường Phủ Trường Phủ 13 33 10 42 - 126 0.91
Cự Linh Trường Phủ Trường Phủ 21 64 16 72 - 214 0.91
Liệt Địa Trường Phủ Trường Phủ 31 93 21 110 - 328 0.91
Ám Ngục Trường Phủ Trường Phủ 41 123 27 149 - 446 0.91
Lão Nha Trường Phủ Trường Phủ 51 152 32 189 - 567 0.91
Tân Nguyệt Trường Phủ Trường Phủ 61 182 38 231 - 691 0.91
Phách Không Trường Phủ Trường Phủ 71 211 43 272 - 816 0.91
Quán Mang Trường Phủ Trường Phủ 81 241 49 315 - 943 0.91
Kinh Lôi Trường Phủ 91 270 54 0.91
Bào Hao Trường Phủ 101 300 59 0.91

Thô Thạch Phủ Song Phủ 3 8 5 12 - 26 0.83
Đoản Bính Phủ Song Phủ 9 20 7 38 - 87 0.83
Song Bản Phủ Song Phủ 17 43 11 75 - 175 0.83
Trám Kim Phủ Song Phủ 27 83 18 125 - 290 0.83
Ngư Vĩ Phủ Song Phủ 37 113 23 176 - 410 0.83
Quy Tâm Phủ Song Phủ 47 143 28 229 - 533 0.83
Huyết Hà Phủ Song Phủ 57 173 33 283 - 659 0.83
Thiểm Hoa Phủ Song Phủ 67 203 38 338 - 787 0.83
Toàn Phong Phủ Song Phủ 77 233 43 393 - 917 0.83
Trụy Tinh Phủ Song Phủ 87 263 48 450 - 1049 0.83
Phích Lịch Song Phủ 97 293 53 507 - 1182 0.83
Tung Hoành Song Phủ 107 322 59 0.83

Công Tự Trường Chùy Trường Chùy 2 6 5 8 - 14 0.91
Khai Sơn Trường Chùy Trường Chùy 7 16 6 30 - 56 0.91
Bát Giác Trường Chùy Trường Chùy 15 38 10 69 - 128 0.91
Ngõa Lăng Trường Chùy Trường Chùy 24 74 16 116 - 215 0.91
Phá Băng Trường Chùy Trường Chùy 34 104 21 170 - 315 0.91
Huyết Nha Trường Chùy Trường Chùy 44 134 26 225 - 418 0.91
Lục Đinh Trường Chùy Trường Chùy 54 164 31 282 - 524 0.91
Lục Giáp Trường Chùy Trường Chùy 64 194 36 340 - 631 0.91
Tử Kim Trường Chùy Trường Chùy 74 224 41 399 - 740 0.91
Toái Ngọc Trường Chùy Trường Chùy 84 254 46 458 - 851 0.91
Định Âm Trường Chùy 94 284 51 519 - 963 0.91
Định Thần Trường Chùy 104 314 56 0.91

Kiên Thạch Chùy Song Chùy 4 9 5 21 - 31 0.83
Đả Thiết Chùy Song Chùy 11 24 7 62 - 93 0.83
Lượng Ngân Chùy Song Chùy 19 48 11 113 - 169 0.83
Lưu Kim Chùy Song Chùy 29 90 17 179 - 269 0.83
Thanh Độc Chùy Song Chùy 39 120 22 248 - 372 0.83
Sí Diễm Chùy Song Chùy 49 151 26 319 - 478 0.83
Bích Không Chùy Song Chùy 59 181 31 391 - 587 0.83
Tử Dương Chùy Song Chùy 69 212 35 465 - 697 0.83
Quán Nhĩ Chùy Song Chùy 79 242 40 539 - 809 0.83
Tứ Mãnh Chùy Song Chùy 89 273 44 615 - 922 0.83
Tỏa Nguyên Song Chùy 99 303 49 691 - 1037 0.83
Trấn Nguyên Song Chùy 109 334 53 0.83

***
Pháp khí

Do đặc điểm của từng lớp nhân vật nên các lớp nhân vật thường có sự lựa chọn khác nhau. Vũ Linh hay lựa chọn Bảo Luân vì ưu điểm tốc độ tấn công cao. Tiên Thú biến thân thường lựa chọn Pháp kiếm vì cần tốc độ tấn công và chỉ số tấn công vật lý trong khi Tiên Thú không biến thân lại hay sử dụng Phiên Trượng. Còn lại, Pháp Sư ưa chuộng nhất là Phiên Trượng vì chỉ số tấn công phép thuật cao vượt trội, sẵn sàng chấp nhận chuyện Phiên Trượng có tốc độ tấn công thấp nhất.

 

Tên Hình Ảnh Phân Loại Yêu cầu cấp độ Yêu cầu Thể Lực Yêu cầu Linh Lực Tấn công vật lý Tấn công phép Tốc độ
Đoản Mộc Trượng Đoản Trượng 1 5 3 3-3 5-5 1.25
Cốt Tiết Trượng Đoản Trượng 5 6 10 12-15 27-28 1.25
Lục Ngọc Trượng Đoản Trượng 13 9 32 35-42 77-79 1.25
Vong Linh Trượng Đoản Trượng 21 14 64 59-72 131-134 1.25
Tụ Linh Trượng Đoản Trượng 31 18 94 90-110 202-206 1.25
Trấn Hồn Trượng Đoản Trượng 41 23 125 127-149 275-281 1.25
Thông U Trượng Đoản Trượng 51 27 155 122 - 149 351 - 358 1.25
Khải Minh Trượng Đoản Trượng 61 32 186 188 - 230 428 - 436 1.25
Dịch Quỷ Trượng Đoản Trượng 71 36 216 222 - 272 506 - 516 1.25
Khu Thần Trượng Đoản Trượng 81 41 247 357 - 314 586 - 597 1.25
Tuyền Ki Đoản Trượng 91 45 277 292 - 357 666 - 680 1.25
Tù Long Đoản Trượng 101 - - - - 1.25
Khô Vinh Đoản Trượng 111 - - - - 1.25

Kim Cương Quyết Bảo Luân 4 5 7 11-15 17-26 1.25
Vi Đà Xử Bảo Luân 11 8 22 33-45 52-78 1.25
Tịnh Thổ Luân Bảo Luân 19 12 46 60-81 95-142 1.25
Nhật Nguyệt Việt Bảo Luân 29 19 87 96-129 152-227 1.25
Hàng Ma Xử Bảo Luân 39 24 117 132-179 211-316 1.25
Minh Vương Luân Bảo Luân 49 29 147 170-230 271-406 1.25
La Hầu Luân Bảo Luân 59 34 177 208 - 281 333 - 499 1.25
Hạo Thiên Luân Bảo Luân 69 39 207 247 - 334 396 - 594 1.25
Ngũ Hành Luân Bảo Luân 79 44 237 287 - 388 460 - 690 1.25
Tam Giới Luân Bảo Luân 89 49 267 327 - 442 525 - 788 1.25
Phục Hổ Bảo Luân 99 54 297 367 - 497 591 - 887 1.25
Hàng Long
Bảo Luân 109 - - - - 1.25
Thiên Ky Bảo Luân 119 - - - - 1.25

Đào Mộc Kiếm Pháp Kiếm 2 5 4 6-8 9-11 1.25
Tùng Văn Kiếm
Pháp Kiếm 7 7 18 20-30 36-43 1.25
Thất Tinh Kiếm
Pháp Kiếm 15 10 36 46-69 82-101 1.25
Thiên Sư Kiếm Pháp Kiếm 24 16 72 77-116 138-169 1.25
Diêu Quang Kiếm Pháp Kiếm 34 21 102 113-170 203-249 1.25
Đạt Ma Kiếm Pháp Kiếm 44 26 132 150-225 271-331 1.25
Chân Vũ Kiếm Pháp Kiếm 54 31 162 188 - 282 340 - 415 1.25
Ngọc Thanh Kiếm Pháp Kiếm 64 36 192 227 - 340 410 - 501 1.25
Thượng Thanh Kiếm Pháp Kiếm 74 41 222 299 - 399 482 - 589 1.25
Thái Thanh Kiếm Pháp Kiếm 84 46 252 306 - 458 554 - 677 1.25
Thái Âm Pháp Kiếm 94 51 282 346 - 519 628 - 767 1.25
Thái Dương Pháp Kiếm 104 - - - - 1.25
Thái Ất Pháp Kiếm 114 - - - - 1.25

Tu Trúc Trượng Phiên Trượng 3 5 5 10-12 11-20 1.00
Lộc Giác Trượng Phiên Trượng 9 7 18 31-38 37-68 1.00
Phù Văn Trượng Phiên Trượng 17 12 40 62-76 74-136 1.00
Chú Huyết Trượng Phiên Trượng 27 19 79 103-126 123-227 1.00
Bồ Đề Trượng Phiên Trượng 37 24 109 146-178 174-323 1.00
Tích Tà Phiên Phiên Trượng 47 30 138 189-231 227-420 1.00
Thệ Thủy Phiên Phiên Trượng 57 35 168 234 - 286 281 - 521 1.00
Chiêu Hồn Phiên Phiên Trượng 67 41 197 279 - 341 336 - 623 1.00
Khu Ma Phiên Phiên Trượng 77 46 227 326 - 398 392 - 727 1.00
Phong Ma Phiên Phiên Trượng 87 52 256 372 - 445 448 - 832 1.00
Lôi Âm Phiên Trượng 97 57 286 319 - 513 506 - 939 1.00
Bàn Nhược Phiên Trượng 107 - - - - 1.00
Cửu Hoa Phiên Trượng 117 - - - - 1.00

***
Cung nỗ

Trong 18 loại binh khí thường được nhắc đến, cung (nỏ) xếp thứ tự gần cuối. Tuy nhiên nếu xét về sự phổ biến thì cung (nỏ) được phổ biến còn hơn rất nhiều loại vũ khí khác, điều này trong Thế Giới Hoàn Mỹ cũng không khác. Có ưu điểm là lực sát thương cao nhất trong các loại vũ khí, khả năng tấn công xa, cung (nỏ) khiến ai cũng phải e dè. Đặc biệt khi được sử dụng bởi Vũ Mang với những kĩ năng đặc sắc, cung (nỏ) không chỉ tạo sát thương vật lý mà còn có thể kèm theo sát thương phép thuật, có thể phá hoại mọi mục tiêu.

Cung (nỏ) được gọi chung là vũ khí "xạ kích", gồm có: Cung, Nỗ (nỏ) và Đạn Cung. Trong khi Cung và Nỗ sử dụng tên để tấn công thì Đạn Cung bắn phá mục tiêu bằng đạn. Sự khác biệt dễ thấy nhất là tốc độ tấn công của các loại này khác hẳn nhau. Lựa chọn được món vũ khí thích hợp với nhân vật của mình thì không thể thiếu bỏ qua những thông tin cơ bản sau đây được.

 

Tên Hình Ảnh Phân Loại Yêu cầu cấp độ Yêu cầu Thể Lực Yêu cầu Mẫn Lực Sức tấn công Tốc độ
Trúc Mộc Cung Cung 1 5 5 5 - 8 0.67
Xuyên Dương Cung Cung 6 6 14 31 - 57 0.67
Tước Họa Cung Cung 13 9 33 71 - 132 0.67
Thiết Thai Cung Cung 22 15 68 127 - 235 0.67
Tật Điện Cung Cung 32 20 98 191 - 354 0.67
Tử Điêu Cung Cung 42 25 128 257 - 477 0.67
Ngân Dực Cung Cung 52 30 158 325 - 603 0.67
Ưng Kích Cung Cung 62 35 188 394 - 732 0.67
Tân Nguyệt Cung Cung 72 40 218 465 - 863 0.67
Xạ Nhật Cung Cung 82 45 248 536 - 996 0.67
Phượng Tường Cung 92 50 278 609 - 1130 0.67
Long Hiện Cung 102 55 308 0.67
Vũ Hồn Cung 112 60 338 0.67

Thanh Đồng Nỗ Nỏ 3 5 7 13 - 30 0.62
Thập Tự Nỗ Nỏ 8 7 18 38 - 88 0.62
Tốc Xạ Nỗ Nỏ 16 12 39 81 - 188 0.62
Liên Kích Nỗ Nỏ 25 19 74 132 - 306 0.62
Thần Tí Nỗ Nỏ 35 25 103 190 - 444 0.62
Bài Vân Nỗ Nỏ 45 31 132 251 - 585 0.62
Xạ Giao Nỗ Nỏ 55 37 161 313 - 729 0.62
Phá Không Nỗ Nỏ 65 43 190 376 - 876 0.62
An Dương Nỗ Nỏ 75 49 219 440 - 1025 0.62
Chư Cát Nỗ Nỏ 85 55 248 504 - 1176 0.62
Lạc Phượng Nỏ 95 61 277 570 - 1329 0.62
Nguyên Nhung Nỏ 105 67 306 0.62
Thiên Nhận Nỏ 115 73 335 0.62

Thạch Hoàn Đạn Cung 4 5 9 21-32 0.71
Thiết Sa Đạn Cung 10 7 23 58 - 86 0.71
Khu Điểu Đạn Cung 19 10 49 116 - 174 0.71
Trục Tước Đạn Cung 28 15 88 178 - 266 0.71
Ngưu Cân Đạn Cung 38 19 119 248 - 372 0.71
Ưng Giác Đạn Cung 48 23 150 321 - 481 0.71
Kích Ngọc Đạn Cung 58 27 181 395 - 593 0.71
Liên Châu Đạn Cung 68 31 212 471 - 706 0.71
Tấn Lôi Đạn Cung 78 35 243 547 - 821 0.71
Ly Châu Đạn Cung 88 39 274 625 - 937 0.71
Thiết Kị Đạn Cung 98 43 305 704 - 1055 0.71
Ngân Bình Đạn Cung 108 47 336 0.71
Ngọc Bàn Đạn Cung 118 51 367 0.71

Ngoài Vũ Mang, các lớp nhân vật khác không mấy khi chọn cung (nỏ) làm vũ khí chiến đấu. Tuy nhiên nếu có mục đích khác thì chuyện một Kiếm Khách hay Thần Thú mang theo mình một cây cung cũng không có gì lạ. Có thể dùng để thu hút quái vật, tấn công mục tiêu cố định không có khả năng tấn công cự ly xa... cung (nỏ) giữ vai trò rất quan trọng trong hệ thống vũ khí. Đã từng có trường hợp Vũ Linh sử dụng cung trong chiến đấu và đem lại hiệu quả bất ngờ nên trên thị trường cung (nỏ) luôn có giá.